Cài đặt phpMyAdmin trên Ubuntu 18.04

0
179

Cài đặt phpMyAdmin trên Ubuntu 18 – phpMyAdmin là một công cụ nguồn mở miễn phí được viết bằng PHP để quản trị MySQL thông qua trình duyệt web. Nó có thể thực hiện nhiều tác vụ như tạo, sửa đổi hoặc xóa bỏ cơ sở dữ liệu, bảng, các trường hoặc bản ghi; thực hiện báo cáo SQL; hoặc quản lý người dùng và cấp phép truy cập database.

Trong bài viết này, HOSTVN sẽ hướng dẫn các bạn Cài đặt phpMyAdmin với trên Ubuntu 18.

Cài đặt phpMyAdmin trên Ubuntu 18

1. Yêu cầu

VPS sử dụng hệ điều hành Ubuntu và đã được cài đặt Nginx hoặc Apache, PHP, và MariaDB.

2. Cài đặt phpMyAdmin trên Ubuntu 18

Để cài đặt PhpMyAdmin các bạn chạy lần lượt các lệnh sau:

cd /usr/share
sudo wget https://files.phpmyadmin.net/phpMyAdmin/5.0.2/phpMyAdmin-5.0.2-all-languages.zip
sudo unzip phpMyAdmin-5.0.2-all-languages.zip
sudo mv phpMyAdmin-5.0.2-all-languages phpMyAdmin
sudo rm -rf phpMyAdmin-5.0.2-all-languages.zip
sudo rm -rf /usr/share/phpMyAdmin/setup
sudo ln -s /usr/share/phpMyAdmin /usr/share/nginx/html/phpMyAdmin
Truy cập phpmyadmin.net để lấy link down phiên bản mới nhất

3. Cấu hình phpMyAdmin

Tiếp theo các bạn tiến hành cấu hình PhpMyadmin:

sudo mv /usr/share/phpMyAdmin/config.sample.inc.php /usr/share/phpMyAdmin/config.inc.php

Mở file /usr/share/phpMyAdmin/config.inc.php và chỉnh sửa các thông số sau

– Tìm

$cfg['blowfish_secret'] = '';

thêm một đoạn ký tự bất kỳ vào giữa cặp nháy đơn. Ví dụ:

$cfg['blowfish_secret'] = 'dsa123e12rwDSADs1few12tr3ewg3s2df3sAD';

– Tiếp theo thêm vào cuối file doạn code sau

$cfg['TempDir'] = '/usr/share/phpMyAdmin/tmp/';

Sau đó các bạn cần tạo thư mục tmp cho PhpMyAdmin

sudo mkdir -p /usr/share/phpMyAdmin/tmp

Set owner cho thư mục tmp

sudo chown -R nginx:nginx /usr/share/phpMyAdmin/tmp  //Nếu sử dụng Nginx

sudo chown -R www-data:www-data /usr/share/phpMyAdmin/tmp  //Nếu sử dụng Apache

4. Tạo vhost cho PhpMyAdmin

4.1. Tạo vhost khi sử dụng Nginx

Các bạn mở file /etc/nginx/conf.d/default.conf xoá toàn bộ nội dung và thay thế bằng nội dung sau:

server {
    listen 80;
    server_name localhost;
    access_log /var/log/nginx/localhost.log;
    error_log /var/log/nginx/localhost.error.log;
    root /usr/share/nginx/html;
    index index.html index.htm index.php;
 
    location ~ \.php$ {
        try_files $uri $uri/ =404;
        fastcgi_split_path_info ^(.+\.php)(/.+)$;
        fastcgi_index index.php;
        fastcgi_param SCRIPT_FILENAME $document_root$fastcgi_script_name;
        include fastcgi_params;
        fastcgi_intercept_errors on;
 
        if (-f $request_filename)
        {
            fastcgi_pass unix:/run/php/php7.4-fpm.sock;
        }
    }
    location ~ ^/phpmyadmin {
        rewrite ^/* /phpMyAdmin last;
    }
    location ~ ^/pma {
        rewrite ^/* /phpMyAdmin last;
    }
    location ^~ /phpMyAdmin/log/ {
        deny all;
    }
    location ^~ /phpMyAdmin/libraries/ {
        deny all;
    }
    location ^~ /phpMyAdmin/templates/ {
        deny all;
    }
    location ^~ /phpMyAdmin/tmp/ {
        deny all;
    }
}

Tiếp theo các bạn chạy lệnh sau:

sudo mv /etc/nginx/conf.d/default.conf /etc/nginx/default.conf

Mở file /etc/nginx/nginx.conf và thêm vào bên trên dòng include /etc/nginx/conf.d/*.conf; đoạn rule sau

include /etc/nginx/default.conf;

Screenshot_74

Khởi động lại Nginx để reload cấu hình

sudo service nginx restart

4.2. Tạo vhost khi sử dụng Apache

Các bạn tạo file /etc/apache2/conf-enabled/phpmyadmin.conf với nội dung sau

Alias /pma /usr/share/phpMyAdmin
Alias /phpmyadmin /usr/share/phpMyAdmin
 
<Directory /usr/share/phpMyAdmin/>
    AddDefaultCharset UTF-8
    <IfModule mod_authz_core.c>
    # Apache 2.4
    <RequireAny>
        <RequireAll>
            Require all granted
        </RequireAll>
    </RequireAny>
    </IfModule>
    <IfModule !mod_authz_core.c>
        # Apache 2.2
        Order Deny,Allow
        Deny from All
        Allow from All
        Allow from ::1
    </IfModule>
</Directory>
<Directory /usr/share/phpMyAdmin/log/>
    Order Deny,Allow
    Deny from All
    Allow from None
</Directory>
<Directory /usr/share/phpMyAdmin/libraries/>
    Order Deny,Allow
    Deny from All
    Allow from None
</Directory>
<Directory /usr/share/phpMyAdmin/templates/>
    Order Deny,Allow
    Deny from All
    Allow from None
</Directory>
<Directory /usr/share/phpMyAdmin/tmp/>
    Order Deny,Allow
    Deny from All
    Allow from None
</Directory>

Khởi động lại Apache để nhận cấu hình

sudo service apache2 restart

5. Kiểm tra

Các bạn có thể truy cập http://ip-vps/phpmyadmin hoặc http://ip-vps/pma và đăng nhập với user là root và mật khẩu là mật khẩu root MariaDB để kiểm tra

Screenshot_75 - cài đặt phpmyadmin trên ubuntu 18

6. Kết luận

Qua bài viết này, HOSTVN đã hướng dẫn các bạn Cài đặt phpMyAdmin với trên Ubuntu 18. Nếu có bất kỳ ý kiến đóng góp nào các bạn có thể để lại bình luận ở bên dưới.

email-business-leaderboard-blog-v3.png
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments